> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://docs.ssaudit.com/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://docs.ssaudit.com/account-receivable/bao-cao-reports.md).

# 3.2 Báo cáo (Reports)

#### 3.2.1 Sổ chi tiết thanh toán người mua

· Chọn từ ngày … đến ngày…

· Chọn loại tiền

· Chọn 131 hoặc 138

· Chọn tất cả nhà cung cấp hoặc theo từng nhà cung cấp

Chọn In báo cáo để xem trên giao diện hoặc Xuất ra Excel

<figure><img src="/files/PKMejlJr42Ki3uA4Vt27" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Tương tự kế toán phải trả, trường hợp Xuất ra Excel, sẽ bao gồm:

· Sheet Sum: tổng hợp công nợ phải trả theo từng khách hang

· Sheet chi tiết: bấm DOCSMAP để quay về sheet Sum

#### 3.2.2 Số dư tài khoản 131 – 138

· Chọn từ ngày … đến ngày…

· Chọn loại tiền

· Chọn tài khoản: 131 hoặc 138

<figure><img src="/files/wOM4Mg7pnu78P3dOuJxo" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

#### 3.2.3 Bảng kê thuế GTGT hóa đơn bán ra

Tương tự bảng kê thuế GTGT hóa đơn mua vào. Chọn từ ngày … đến ngày … cần tổng hợp hóa đơn.

<figure><img src="/files/hrJyHnr1O8s6Z2p3IUi6" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

#### 3.2.4 In phiếu hạch toán

<figure><img src="/files/ACJg8ReRRySG4wzd4zZG" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

#### 3.2.5 Báo cáo công nợ đến hạn phải thu

· Chọn thời hạn tính công nợ

· Chọn loại tiền

· Chọn xem tất cả khách hang hay theo từng khách hàng

<figure><img src="/files/bPSIdjEBvtmJFeR8zdnh" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

#### 3.2.6 Báo cáo tuổi nợ phải thu

<figure><img src="/files/BTVRnccUPk8JT2hnwPdn" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
