# 3.1 Nhập liệu

Phân hệ kế toán phải thu có 2 chức năng chính:

·       Nhập liệu (Input)

·       Báo cáo (Reports)

<figure><img src="https://1513200444-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2F-MRxyKiXxkkOCVIwBBhS-887967055%2Fuploads%2F3ejFMg7ddq5Nmp8R4zhh%2Fimage.png?alt=media&#x26;token=96e713b2-2c6c-4a9e-ba1f-7cc912f78161" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

### 3.1 Khoản phải thu

Những hóa đơn bán hàng nếu có theo dõi kho thì phải nhập ở phân hệ quản lý kho – phần bán hàng.

Những hóa đơn bán hàng dịch vụ, không theo dõi kho thì nhập trực tiếp trên phân hệ khoản phải thu.

#### 3.1.1    Hóa đơn bán hang

Chọn Tạo mới để mở giao diện nhập liệu. Tất cả các chứng từ được nhập lên đều mặc đinh ở ttrạng thái Hold cho tới khi được xử lý.

<figure><img src="https://1513200444-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2F-MRxyKiXxkkOCVIwBBhS-887967055%2Fuploads%2FArfJRvfzBsjfp3hi22Gn%2Fimage.png?alt=media&#x26;token=4ef51939-8ca0-4f27-9e3f-a2b30b56330e" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

·       Thông tin chung

&#x20;       o   Số Chứng từ: Tự động theo số thứ tự

&#x20;       o   Ngày Chứng từ: Nhập ngày phát sinh chứng từ (phải nằm trong kỳ kế toán)

&#x20;       o   Tháng kế toán: tự động lấy theo tháng chứng từ

&#x20;       o   Số hóa đơn/ Số Serial/ Ngày hóa đơn: nhập thông tin hóa đơn

&#x20;       o   Khách hàng: Nhấn F3 để chọn mã khách hang

&#x20;       o   Tài khoản công nợ: Nhấn F3 để chọn tài khoản công nợ

&#x20;       o   Loại tiền, Tỷ giá quy đổi: tùy theo loại tiền sẽ có tỷ giá đối với VND

&#x20;       o   Phương thức thanh toán: Nhấn F3 để chọn thời hạn thanh toán

&#x20;       o   Diễn giải: Nhập diễn giải cho hóa đơn

·       Thông tin đơn hàng

&#x20;       o   Số đơn bán hàng

&#x20;       o   Số vận đơn

&#x20;       o   Nơi giao hang/ Nơi nhận hang

&#x20;       o   Số hợp đồng

&#x20;       o   Số container

&#x20;       o   Ngày hợp đồng

&#x20;       o   Người mua hang/ Đơn vị vận chuyển

&#x20;       o   Ghi chú  &#x20;

<figure><img src="https://1513200444-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2F-MRxyKiXxkkOCVIwBBhS-887967055%2Fuploads%2F4PxXe3S21tRG0epV1Z3F%2Fimage.png?alt=media&#x26;token=441c2dd5-fc5c-48f1-969a-11c0a08aea05" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

·       Thông tin chi tiết

&#x20;       o   Tài khoản: nhấn F3 để chọn tài khoản đối ứng từ danh mục tài khoản

&#x20;       o   Loại tiền/ Tỷ giá: chọn loại tiền (phần mềm mặc định lấy từ thông tin chung)

&#x20;       o   Mã vật tư: Nhấn F3 để chọn thành phẩm xuất bán (nếu có)

&#x20;       o   ĐVT: mặc định từ thông tin chung

&#x20;       o   Số lượng

&#x20;       o   Đơn giá/ Đơn giá sau quy đổi: Nhập đơn giá, đơn giá sau quy đổi được lấy theo tỷ giá đã nhập

&#x20;       o   Thành tiền/ Thành tiền sau quy đổi: nhập số tiền. Số tiền sau quy đổi được lấy theo tỷ giá đã nhập.

&#x20;       o   Thuế suất

&#x20;       o   Tiền thuế/ Tiền thuế sau quy đổi

&#x20;       o   Mã công đoạn/ Mã chi phí/ Mã lợi nhuận

&#x20;       o   Diễn giải: nhập diễn giải (phần mềm mặc định lấy diễn giải từ thông tin chung)

<figure><img src="https://1513200444-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2F-MRxyKiXxkkOCVIwBBhS-887967055%2Fuploads%2Fr0pVL8NG8eM2RMIhxxDw%2Fimage.png?alt=media&#x26;token=950b9f83-828e-467f-a615-c6941bb66efc" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

#### 3.1.2 Xử lý chứng từ

<figure><img src="https://1513200444-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2F-MRxyKiXxkkOCVIwBBhS-887967055%2Fuploads%2Ft7GPXm5hKZOiXbKqFKkc%2Fimage.png?alt=media&#x26;token=06ead921-35b8-439a-a412-7245873cf536" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
